quang đãng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Thoáng đãng và rộng rãi: Dùng để miêu tả một không gian mở, không bị che khuất, tạo cảm giác khoáng đạt và dễ chịu.
- Trong sáng, không có mây mù: Thường dùng để miêu tả bầu trời khi không có mây, ánh sáng chan hòa.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Khu vườn này thật quang đãng với nhiều cây xanh và ánh nắng.
- Sau cơn mưa, bầu trời trở nên quang đãng và trong xanh.
- Căn phòng khách rộng rãi và quang đãng nhờ có cửa sổ lớn.
Các cách sử dụng nâng cao
- "quang đãng" dùng trong nghĩa bóng: Chỉ sự thông suốt, rõ ràng, không còn vướng mắc.
- Sau khi giải quyết xong khó khăn, tương lai trở nên quang đãng hơn.
- Tâm hồn quang đãng sau khi chia sẻ những tâm tư.
Biến thể và từ gần giống
- Quang quẻ (tính từ): Vắng vẻ, thoáng đãng (thường mang sắc thái hơi âm u, vắng lặng).
- Con đường làng quang quẻ vào buổi trưa.
- Thoáng đãng (tính từ): Gần nghĩa nhất, chỉ sự rộng rãi, không khí lưu thông dễ dàng.
- Căn phòng thiết kế rất thoáng đãng.
Từ đồng nghĩa
- Khoáng đạt: Rộng rãi, thoáng (thường chỉ không gian hoặc tâm hồn).
- Thênh thang: Rộng lớn, mênh mông.
- Trong trẻo: Trong sáng, sạch sẽ (thường dùng cho không khí, bầu trời).
Từ trái nghĩa
- Chật hẹp: Hẹp, không có không gian.
- Âm u: Tối tăm, thiếu ánh sáng.
- U ám: Có mây mù, tối tăm (thường nói về thời tiết hoặc tâm trạng).
Thành ngữ liên quan
- "Lòng dạ quang đãng": Chỉ tấm lòng ngay thẳng, trong sáng, không vướng bận điều gì.
- Sống ngay thẳng nên lòng dạ lúc nào cũng quang đãng.
- "Trời quang mây tạnh": Thành ngữ chỉ thời tiết đẹp, trời trong xanh không gợn mây, rất gần với nghĩa của "quang đãng".
- tt Thoáng và có vẻ rộng rãi: Nhà cửa quang đãng, Con đường cách mạng Việt-nam giờ đây thật là quang đãng (ĐgThMai).